| 2.002334.000.00.00.H01 |
Một phần (Trực tuyến) |
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Tài chính |
| 2.002335.000.00.00.H01 |
Một phần (Trực tuyến) |
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Tài chính |
| 2.002551.H01 |
Một phần (Trực tuyến) |
Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài |
Sở Tài chính |
| 1.008423.000.00.00.H01 |
Một phần (Trực tuyến) |
Quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản |
Sở Tài chính |
| 2.001991.H01 |
Một phần (Trực tuyến) |
Quyết định, phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi để chuẩn bị dự án đầu tư) |
Sở Tài chính |
| 2.002058.000.00.00.H01 |
Một phần (Trực tuyến) |
Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh) |
Sở Tài chính |
| 1.012413.H01 |
Toàn trình |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 3.000152.000.00.00.H01 |
Toàn trình |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 1.004815.000.00.00.H01 |
Toàn trình |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 3.000160.000.00.00.H01 |
Một phần (Trực tuyến) |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 1.000084.000.00.00.H01 |
Một phần (Trực tuyến) |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 3.000159.000.00.00.H01 |
Một phần (Trực tuyến) |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 1.012694.H01 |
Một phần (Trực tuyến) |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
Cấp Quận/huyện |
| 1.002425.000.00.00.H01 |
Toàn trình |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Y tế |
| 2.001191.000.00.00.H01 |
Toàn trình |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt |
Sở Y tế |