Form tìm kiếm thủ tục

CƠ QUAN THỰC HIỆN


Tìm thấy 439 thủ tục
dòng/trang
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực
181 1.012994.H01_H Một phần
(Trực
tuyến)
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Cấp Quận/huyện Tài chính đất đai
182 2.002621 Một phần
(Trực
tuyến)
Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Cấp Xã/phường/thị trấn Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ
183 2.002621.H01_H Một phần
(Trực
tuyến)
Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Cấp Quận/huyện Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ
184 2.002622 Một phần
(Trực
tuyến)
Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất Cấp Xã/phường/thị trấn Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công
185 2.002622.H01_H Một phần
(Trực
tuyến)
Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất Cấp Quận/huyện Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công
186 1.012084.H01 Một phần
(Trực
tuyến)
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã) theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân Cấp Xã/phường/thị trấn Gia đình
187 2.002284.000.00.00.H01_H Toàn trình Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh Cấp Quận/huyện Giáo dục nghề nghiệp
188 2.001960.000.00.00.H01_H Toàn trình Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài Cấp Quận/huyện Giáo dục nghề nghiệp
189 1.005090.000.00.00.H01_H Toàn trình Xét tuyển sinh vào trường PTDTNT Cấp Quận/huyện Giáo dục Dân tộc
190 1.009455.000.00.00.H01_H Toàn trình Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính Cấp Quận/huyện Đường thủy nội địa
191 1.009454.000.00.00.H01_H Toàn trình Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Đường thủy nội địa
192 1.003658.000.00.00.H01_H Toàn trình Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Đường thủy nội địa
193 1.009447.000.00.00.H01_H Toàn trình Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Đường thủy nội địa
194 1.009444.000.00.00.H01_H Toàn trình Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Đường thủy nội địa
195 1.009453.000.00.00.H01_H Toàn trình Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính Cấp Quận/huyện Đường thủy nội địa