Form tìm kiếm thủ tục

CƠ QUAN THỰC HIỆN


Tìm thấy 152 thủ tục
dòng/trang
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 1.008029.000.00.00.H01 Toàn trình Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Du lịch
47 1.008028.000.00.00.H01 Toàn trình Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Du lịch
48 1.013110.H01 Toàn trình Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy Đăng kiểm
49 1.013105.H01 Toàn trình Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy Đăng kiểm
50 1.001296.H01 Một phần
(Trực
tuyến)
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới Đăng kiểm
51 1.001322.H01 Một phần
(Trực
tuyến)
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới Đăng kiểm
52 2.001116.000.00.00.H01 Toàn trình Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương Giám định tư pháp
53 1.011675.H01 Toàn trình Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương Giám định tư pháp
54 2.001219.000.00.00.H01 Toàn trình Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải Đường thủy nội địa
55 1.009465.000.00.00.H01 Toàn trình Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông Đường thủy nội địa
56 1.009446.000.00.00.H01 Toàn trình Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa Đường thủy nội địa
57 1.009456.000.00.00.H01 Toàn trình Công bố hoạt động cảng thủy nội địa Đường thủy nội địa
58 1.009458.000.00.00.H01 Toàn trình Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài Đường thủy nội địa
59 1.009449.000.00.00.H01 Toàn trình Công bố hoạt động khu neo đậu Đường thủy nội địa
60 1.009464.000.00.00.H01 Toàn trình Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa Đường thủy nội địa