| 1.012082.H01 |
Toàn trình |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 2.001496.000.00.00.H01 |
Toàn trình |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 1.003560.000.00.00.H01 |
Toàn trình |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 1.001455.000.00.00.H01 |
Toàn trình |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 1.004580.000.00.00.H01 |
Toàn trình |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 1.004551.000.00.00.H01 |
Toàn trình |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 1.004503.000.00.00.H01 |
Toàn trình |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 1.004572.000.00.00.H01 |
Toàn trình |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 1.004594.000.00.00.H01 |
Toàn trình |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 3.000176 |
Toàn trình |
Thủ tục đăng ký đề nghị hỗ trợ đầu tư |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 1.009475 |
Toàn trình |
Thủ tục đề nghị hỗ trợ đầu tư |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 1.009476 |
Toàn trình |
Thủ tục đề nghị nhận hỗ trợ đầu tư |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 1.003717.000.00.00.H01 |
Toàn trình |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 1.001837.000.00.00.H01 |
Toàn trình |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 1.003490.000.00.00.H01 |
Toàn trình |
Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |