|
106 |
2.001098.000.00.00.H01 |
|
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp(địa phương)
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh - Truyền hình |
|
|
107 |
2.001765.000.00.00.H01 |
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh - Truyền hình |
|
|
108 |
2.002738.H01 |
|
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh - Truyền hình |
|
|
109 |
2.002739.H01 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh - Truyền hình |
|
|
110 |
2.002740.H01 |
|
Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh - Truyền hình |
|
|
111 |
1.001976.H01 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh - Truyền hình |
|
|
112 |
1.001988.H01 |
|
Cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh - Truyền hình |
|
|
113 |
1.003784.000.00.00.H01 |
|
Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Văn hóa |
|
|
114 |
1.003743.000.00.00.H01 |
|
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Văn hóa |
|
|
115 |
1.000564.H01 |
|
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thi đua - khen thưởng |
|
|
116 |
1.000971.H01 |
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thi đua - khen thưởng |
|
|
117 |
1.001032.H01 |
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thi đua - khen thưởng |
|
|
118 |
1.001108.H01 |
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thi đua - khen thưởng |
|
|
119 |
1.001376.H01 |
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thi đua - khen thưởng |
|
|
120 |
1.000871.H01 |
|
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thi đua - khen thưởng |
|